huếch hoác

Học thuật
Thân thiện
huếch hoác

Miệng cậu bé huếch hoác ra vì ngạc nhiên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mở toang ra, rộng thênh thang một cách không gọn gàng, thiếu thẩm mỹ: Dùng để miêu tả trạng thái mở quá rộng, quá to (thường miệng, mắt, cửa) một cách lố bịch, không bình thường.
    • Trống rỗng, rộng lớn một cách hoang vắng: Dùng để miêu tả một không gian rộng lớn nhưng trống trải, gây cảm giác lạnh lẽo, thiếu sự che chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • miệng huếch hoác ra khi nghe tin. ( miệng toang hoác ra khi nghe tin.)
    • Căn phòng huếch hoác, chẳng đồ đạc . (Căn phòng trống trải rộng thênh thang, chẳng đồ đạc .)
    • Đôi mắt mở huếch hoác ngạc nhiên. (Đôi mắt mở toáng ra ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huếch hoác miệng/cửa/mắt": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động mở to một bộ phận trên cơ thể hoặc một vật dụng như cửa.

    • Thằng huếch hoác miệng ra khóc. (Thằng miệng toang hoác ra khóc.)
    • Cánh cửa bị gió đập mở huếch hoác. (Cánh cửa bị gió đập mở toang ra.)
  • "rộng huếch hoác": Dùng để nhấn mạnh đặc tính rộng một cách thái quá, không cân đối.

    • Cái sân rộng huếch hoác, chỉ vài cây cối. (Cái sân rộng thênh thang, chỉ vài cây cối.)
Biến thể từ gần giống
  • Huếch (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn "huếch hoác". Chỉ trạng thái mở to hoặc rộng quá mức.

    • Ngồi huếch chân ra. (Ngồi dạng chân ra.)
  • Hoác (tính từ): Thường đi kèm với các từ khác (như "huếch hoác", "toác hoác") để tạo thành tính từ láy, tăng mức độ biểu cảm về sự mở toang hoặc nứt toác.

Từ đồng nghĩa
  • Toang hoác: Cũng chỉ trạng thái mở toang ra, vỡ ra hoặc rộng ra một cách rõ rệt (thường dùng cho vật thể).
  • Thênh thang: Chỉ không gian rộng lớn, thoáng đãng (mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn "huếch hoác").
Từ trái nghĩa
  • Khép kín: Ở trạng thái đóng lại, không mở.
  • Chật hẹp: diện tích nhỏ, không rộng rãi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "huếch hoác" thường mang sắc thái tiêu cực, chê bai, miêu tả một cái đó mở hoặc rộng một cách thô kệch, không đẹp mắt.
  • Đây một từ láy, tính tượng hình biểu cảm cao, thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động.
huếch hoác

Miệng cậu bé huếch hoác ra vì ngạc nhiên.

  1. Nh. Huếch.

Từ gần giống